adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gút mắc, có nhiều mấu. Full of knots. Ví dụ : "knotty pine" Gỗ thông sần sùi nhiều mắt. nature condition quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hóc búa, phức tạp, rắc rối. Complicated or tricky; complex; difficult. Ví dụ : "a knotty problem" Một vấn đề hóc búa. abstract situation condition quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc