Hình nền cho contractions
BeDict Logo

contractions

/kənˈtrækʃənz/ /kɒnˈtrækʃənz/

Định nghĩa

noun

Sự co lại, cơn co.

Ví dụ :

Trong thời tiết lạnh, chiều dài của cầu kim loại bị co lại đáng kể, có thể nhận thấy rõ.
noun

Sự rút gọn, dạng rút gọn, từ viết tắt.

Ví dụ :

"English contractions like "can't" and "won't" are common in everyday speech. "
Trong tiếng Anh, các dạng rút gọn như "can't" và "won't" (viết tắt của "cannot" và "will not") rất phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.
noun

Sự rút gọn, sự tỉnh lược.

Ví dụ :

Giáo viên giải thích rằng "isn't" và "won't" là những ví dụ phổ biến của sự rút gọn từ, trong đó một vài âm bị lược bỏ để làm từ ngắn gọn hơn.
noun

Ví dụ :

Bác sĩ giải thích rằng việc da xung quanh vết cắt của tôi co rút thấy rõ là dấu hiệu cho thấy vết thương đang lành tốt.