adjective🔗ShareThuộc chương trình học, thuộc chương trình giảng dạy. Of, relating to, or following a curriculum."The school board is reviewing the curricular activities to ensure they align with the state standards. "Ban giám hiệu nhà trường đang xem xét lại các hoạt động thuộc chương trình giảng dạy để đảm bảo chúng phù hợp với các tiêu chuẩn của tiểu bang.educationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc