noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chó đốm. One of a breed of dog with a short, white coat with dark spots. Ví dụ : "My neighbor has a dalmatian with black spots who loves to play fetch in the park. " Nhà hàng xóm của tôi nuôi một con chó đốm, lông trắng có những đốm đen rất thích chơi trò nhặt bóng ở công viên. animal type Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người Dalmatia. (demonym) A native or inhabitant of Dalmatia. Ví dụ : "My grandfather is a Dalmatian; he was born in Split, Croatia. " Ông tôi là một người Dalmatia; ông sinh ra ở Split, Croatia. person geography nation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc