Hình nền cho deaden
BeDict Logo

deaden

/ˈdɛdən/

Định nghĩa

verb

Làm tê liệt, làm giảm bớt, làm dịu.

Ví dụ :

Âm nhạc ầm ĩ từ bữa tiệc nhà bên đã làm dịu đi tiếng đàn piano của con gái tôi.