Hình nền cho deadened
BeDict Logo

deadened

/ˈdɛdn̩d/ /ˈdɛdn̩ɪd/

Định nghĩa

verb

Làm tê liệt, làm giảm bớt, làm dịu bớt.

Ví dụ :

Những tấm rèm dày đã làm dịu bớt tiếng ồn giao thông bên ngoài.