Hình nền cho muffle
BeDict Logo

muffle

/mʌfl̩/

Định nghĩa

noun

Vật liệu cách âm, tấm giảm thanh.

Ví dụ :

Chiếc chăn dày đóng vai trò như một tấm giảm thanh, hút hết tiếng ồn từ con đường đông đúc bên ngoài.
noun

Lò nung kín, lò nung cách ly.

Ví dụ :

sinh viên gốm cẩn thận đặt tác phẩm điêu khắc bằng đất sét của mình vào bên trong lò nung kín để nung mà không cần nhiệt trực tiếp.