Hình nền cho absorbing
BeDict Logo

absorbing

/əbˈsɔː.bɪŋ/ /æbˈsɔɹ.bɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Công ty đang thâu tóm đối thủ cạnh tranh nhỏ hơn, và chẳng mấy chốc tên tuổi của đối thủ sẽ biến mất.