noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Những người đào ngũ, kẻ phản bội. One who defects. Ví dụ : "After seeing the company's unethical practices, several defectors left to start their own business. " Sau khi chứng kiến những hành vi phi đạo đức của công ty, một vài người đào ngũ/kẻ phản bội đã bỏ đi để tự thành lập doanh nghiệp riêng. politics government military state person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc