Hình nền cho defectors
BeDict Logo

defectors

/dɪˈfɛktərz/

Định nghĩa

noun

Những người đào ngũ, kẻ phản bội.

Ví dụ :

Sau khi chứng kiến những hành vi phi đạo đức của công ty, một vài người đào ngũ/kẻ phản bội đã bỏ đi để tự thành lập doanh nghiệp riêng.