Hình nền cho deliberations
BeDict Logo

deliberations

/dɪˌlɪbəˈreɪʃənz/ /dəˌlɪbəˈreɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"After lengthy deliberations, the jury reached a verdict. "
Sau một thời gian dài cân nhắc và bàn bạc kỹ lưỡng, bồi thẩm đoàn đã đưa ra phán quyết cuối cùng.