noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân khẩu học, thống kê dân số. The characteristics of human populations for purposes of social studies. Ví dụ : "The school board studied the demographics of the town, including age and income, to decide where to build a new elementary school. " Hội đồng nhà trường đã nghiên cứu nhân khẩu học/thống kê dân số của thị trấn, bao gồm độ tuổi và thu nhập, để quyết định xây trường tiểu học mới ở đâu. statistics human society group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc