Hình nền cho demographics
BeDict Logo

demographics

/dɛməˈɡɹæfɪks/

Định nghĩa

noun

Nhân khẩu học, thống kê dân số.

Ví dụ :

Hội đồng nhà trường đã nghiên cứu nhân khẩu học/thống kê dân số của thị trấn, bao gồm độ tuổi và thu nhập, để quyết định xây trường tiểu học mới ở đâu.