noun🔗ShareNgười đáng tin cậy, vật đáng tin cậy. A reliable person or thing."My dependable is a very important part of my daily routine. "Người đáng tin cậy của tôi là một phần rất quan trọng trong thói quen hàng ngày của tôi.characterpersonqualityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐáng tin cậy, có thể tin được. Able, or easily able to be depended on."He was a very dependable person."Anh ấy là một người rất đáng tin cậy.characterhumanabilityqualityattitudemoralvaluepersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc