Hình nền cho depicted
BeDict Logo

depicted

/dɪˈpɪktɪd/

Định nghĩa

verb

Miêu tả, mô tả, khắc họa, diễn tả.

Ví dụ :

Bộ phim khắc họa những khó khăn của một sinh viên trẻ đang cố gắng cân bằng việc học và công việc làm thêm.