noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự miêu tả, hình ảnh, sự mô tả. A lifelike image of something, either verbal or visual Ví dụ : "The artist's depiction of the sunset was so realistic, it looked like a photograph. " Bức miêu tả cảnh hoàng hôn của người họa sĩ chân thực đến nỗi trông như một bức ảnh chụp. art media literature appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự miêu tả, bức vẽ, tranh vẽ. A drawing or painting Ví dụ : "The children enjoyed the depiction of animals in the picture book. " Bọn trẻ thích thú với những hình vẽ các con vật trong cuốn sách tranh. art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự miêu tả, sự mô tả, hình ảnh. A representation Ví dụ : "The artist's depiction of the sunset used vibrant colors. " Cách người họa sĩ miêu tả cảnh hoàng hôn sử dụng những màu sắc rực rỡ. art media style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc