

destructible
Định nghĩa
Từ liên quan
liable adjective
/ˈlaɪ̯əbəl/
Chịu trách nhiệm, có nghĩa vụ pháp lý.
"1748. David Hume. Enquiries concerning the human understanding and concerning the principles of moral. London: Oxford University Press, 1973. § 34."
(Không có câu nào được cung cấp để dịch. Vui lòng cung cấp câu ví dụ để tôi có thể dịch sang tiếng Việt.)
destroyed verb
/dɪˈstɹɔɪd/
Bị phá hủy, bị tàn phá, bị hủy hoại.
Bọn côn đồ phá hoại vô cớ, làm hư hỏng mọi thứ không thể sửa chữa được.