adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu trách nhiệm, có nghĩa vụ pháp lý. Bound or obliged in law or equity; responsible; answerable. Ví dụ : "1748. David Hume. Enquiries concerning the human understanding and concerning the principles of moral. London: Oxford University Press, 1973. § 34." (Không có câu nào được cung cấp để dịch. Vui lòng cung cấp câu ví dụ để tôi có thể dịch sang tiếng Việt.) law business finance insurance economy guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ bị, có khả năng. Subject; susceptible. Ví dụ : "A man liable to heart disease." Một người đàn ông dễ bị mắc bệnh tim. tendency possibility condition law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu trách nhiệm, có khả năng, dễ bị. Exposed to a certain contingency or causality, more or less probable. Ví dụ : "Students are liable to get a lower grade if they miss many classes. " Học sinh dễ bị điểm kém hơn nếu nghỉ học nhiều buổi. possibility tendency business law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có khả năng, dễ. (as predicate, with "to" and an infinitive) likely. Ví dụ : "Someone is liable to slip on your icy sidewalk." Ai đó có khả năng bị trượt ngã trên vỉa hè đóng băng của bạn đấy. possibility tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc