verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặc cả, trả giá, тор bớt. To bargain, haggle or negotiate over a sale. Ví dụ : "The student dickered with the bookstore owner over the price of the used textbook. " Cậu sinh viên mặc cả với chủ tiệm sách về giá của cuốn sách giáo khoa cũ. business commerce economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặc cả, trả giá. To barter. Ví dụ : "The two kids were dickering over which sticker each would get in the pack. " Hai đứa trẻ đang mặc cả xem mỗi đứa sẽ được hình dán nào trong gói. business commerce economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặc cả, trả giá. Bargaining Ví dụ : "After some dickering, they agreed on a price for the used bicycle. " Sau một hồi mặc cả trả giá, họ đã đồng ý được mức giá cho chiếc xe đạp cũ. business economy finance commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặc cả, sự mặc cả. Bartering Ví dụ : "The children's dickering over who gets the last cookie lasted for five minutes. " Sự mặc cả của bọn trẻ về việc ai được ăn chiếc bánh quy cuối cùng kéo dài đến tận năm phút. business economy commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc