verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặc cả, thương lượng, trả giá. To make a bargain; to make a deal or contract for the exchange of property or services; to negotiate Ví dụ : "They had to bargain for a few minutes to get a decent price for the rug." Họ phải mặc cả vài phút mới mua được tấm thảm với giá phải chăng. business economy commerce law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặc cả, trả giá, thương lượng. To transfer for a consideration; to barter; to trade Ví dụ : "The children were bargaining their lunchbox snacks, hoping to get the best treat. " Mấy đứa trẻ đang mặc cả đồ ăn vặt trong hộp cơm trưa của mình, mong đổi được món ngon nhất. business commerce economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặc cả, sự thương lượng. The act of one who bargains. Ví dụ : "The price of the car was high, so we spent an hour in bargaining with the salesperson to get a better deal. " Giá xe hơi hơi cao, nên chúng tôi đã mất cả tiếng đồng hồ mặc cả với người bán để có được giá tốt hơn. business economy finance commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc