Hình nền cho bargaining
BeDict Logo

bargaining

/ˈbɑːrɡənɪŋ/ /ˈbɑːrɡɪnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Mặc cả, thương lượng, trả giá.

Ví dụ :

Họ phải mặc cả vài phút mới mua được tấm thảm với giá phải chăng.