BeDict Logo

bonsai

/ˈbɒnsaɪ/ /ˈbɑnsaɪ/
Hình ảnh minh họa cho bonsai: Bonsai, cây cảnh.
 - Image 1
bonsai: Bonsai, cây cảnh.
 - Thumbnail 1
bonsai: Bonsai, cây cảnh.
 - Thumbnail 2
noun

Báu vật quý giá nhất của ông tôi là một cây bonsai tuyệt đẹp, một loại cây cảnh được trồng trong chậu nhỏ và tỉa tót cẩn thận mà ông đã kỳ công tạo dáng suốt hơn hai mươi năm.

Hình ảnh minh họa cho bonsai: Bonsai, cây cảnh nghệ thuật, nghệ thuật trồng cây cảnh.
 - Image 1
bonsai: Bonsai, cây cảnh nghệ thuật, nghệ thuật trồng cây cảnh.
 - Thumbnail 1
bonsai: Bonsai, cây cảnh nghệ thuật, nghệ thuật trồng cây cảnh.
 - Thumbnail 2
noun

Bonsai, cây cảnh nghệ thuật, nghệ thuật trồng cây cảnh.

Ông tôi có sở thích chơi bonsai, hay còn gọi là cây cảnh nghệ thuật; ông ấy tỉ mỉ tạo dáng và chăm sóc những cây nhỏ xíu trong chậu.