verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trao đổi, đổi chác. To exchange goods or services without involving money. Ví dụ : "She bartered a bonsai for one of the rare books in my library." Cô ấy đã đổi một cây bonsai để lấy một trong những cuốn sách quý hiếm trong thư viện của tôi. business economy commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trao đổi hàng hóa, đổi chác. Barter Ví dụ : "The farmer supported his family through bartering crops for other essential goods and services. " Người nông dân nuôi sống gia đình bằng cách trao đổi hàng hóa, đổi nông sản lấy các nhu yếu phẩm và dịch vụ cần thiết khác. economy business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc