Hình nền cho bartering
BeDict Logo

bartering

/ˈbɑːrtərɪŋ/ /ˈbɑːrtɪrɪŋ/

Định nghĩa

verb

Trao đổi, đổi chác.

Ví dụ :

Cô ấy đã đổi một cây bonsai để lấy một trong những cuốn sách quý hiếm trong thư viện của tôi.