verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bừa bộn, làm rối tung, xáo trộn. To throw into disorder; to break the array of. Ví dụ : "The strong wind disarrayed the carefully stacked papers on my desk. " Gió mạnh đã thổi khiến những tờ giấy được xếp cẩn thận trên bàn làm việc của tôi bị rối tung. condition appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cởi quần áo. To take off the dress of; to unrobe. Ví dụ : "After a long day at work, she disarrayed herself and slipped into a comfortable robe. " Sau một ngày dài làm việc, cô ấy cởi quần áo và mặc vào áo choàng thoải mái. appearance body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc