Hình nền cho array
BeDict Logo

array

/əˈɹeɪ/

Định nghĩa

noun

Xiêm y, trang phục.

Ví dụ :

Trong buổi biểu diễn, vũ công đã mặc một loạt xiêm y rực rỡ và lộng lẫy với nhiều màu sắc.
noun

Ví dụ :

Giáo viên sử dụng một mảng để lưu trữ điểm số của tất cả học sinh trong lớp.