Hình nền cho disconfirmed
BeDict Logo

disconfirmed

/ˌdɪskənˈfɜːrmd/ /ˌdɪskənˈfɜrmd/

Định nghĩa

verb

Bác bỏ, chứng minh là sai, làm mất hiệu lực.

Ví dụ :

Thí nghiệm đã bác bỏ giả thuyết ban đầu của nhà khoa học rằng loại phân bón mới sẽ làm tăng năng suất cây trồng.