noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sai, điều sai trái, sự giả dối. Something that is false; an untrue assertion. Ví dụ : "The belief that the world is flat is a falsity." Niềm tin rằng trái đất phẳng là một điều sai trái. statement philosophy logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sai lầm, sự sai trái, điều không đúng sự thật. The characteristic of being untrue. Ví dụ : "The falsity of that statement is easily proven." Sự sai trái của lời tuyên bố đó có thể dễ dàng chứng minh được. philosophy logic statement quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc