verb🔗ShareBất đồng, Tranh cãi, Xung khắc. To disagree; to fail to agree or harmonize; clash."The two politicians were discording loudly about the best way to solve the city's budget problems. "Hai chính trị gia đó đang tranh cãi gay gắt về cách tốt nhất để giải quyết các vấn đề ngân sách của thành phố.attitudecommunicationsoundChat với AIGame từ vựngLuyện đọc