Hình nền cho discording
BeDict Logo

discording

/dɪˈskɔːrdɪŋ/ /dɪsˈkɔːrdɪŋ/

Định nghĩa

verb

Bất đồng, Tranh cãi, Xung khắc.

Ví dụ :

Hai chính trị gia đó đang tranh cãi gay gắt về cách tốt nhất để giải quyết các vấn đề ngân sách của thành phố.