verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hài hòa, thống nhất, hòa hợp. To be in harmonious agreement. Ví dụ : "The singers harmonized beautifully during the chorus. " Trong đoạn điệp khúc, các ca sĩ hát hòa giọng rất hay, tạo nên sự hòa hợp tuyệt vời. communication organization society business politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hòa âm, hát bè. To play or sing in harmony. Ví dụ : "The choir harmonized beautifully during their practice session. " Trong buổi tập, dàn hợp xướng hát bè rất hay và hòa quyện với nhau. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hòa âm, phối âm. To provide parts to. Ví dụ : "The choir harmonized the melody by adding alto and tenor parts. " Dàn hợp xướng đã hòa âm giai điệu bằng cách thêm các bè alto và tenor. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hài hòa, điều hòa, làm cho tương thích. To bring things into harmony, or to make things compatible. Ví dụ : "The school harmonized its curriculum with national standards to ensure all students were learning the same core subjects. " Trường học đã điều chỉnh chương trình học để phù hợp với các tiêu chuẩn quốc gia, nhằm đảm bảo tất cả học sinh đều được học những môn học cốt lõi giống nhau. system organization business communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hòa âm, phối âm. To provide the harmony for a melody. Ví dụ : "The choir harmonized the lead singer's solo, creating a beautiful and full sound. " Dàn hợp xướng hòa âm cho giọng ca chính, tạo nên một âm thanh tuyệt vời và đầy đặn. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc