Hình nền cho harmonized
BeDict Logo

harmonized

/ˈhɑːrmənaɪzd/ /ˈhɑrməˌnaɪzd/

Định nghĩa

verb

Hài hòa, thống nhất, hòa hợp.

Ví dụ :

Trong đoạn điệp khúc, các ca sĩ hát hòa giọng rất hay, tạo nên sự hòa hợp tuyệt vời.
verb

Hài hòa, điều hòa, làm cho tương thích.

Ví dụ :

Trường học đã điều chỉnh chương trình học để phù hợp với các tiêu chuẩn quốc gia, nhằm đảm bảo tất cả học sinh đều được học những môn học cốt lõi giống nhau.