BeDict Logo

harmonized

/ˈhɑːrmənaɪzd/ /ˈhɑrməˌnaɪzd/
Hình ảnh minh họa cho harmonized: Hài hòa, điều hòa, làm cho tương thích.
verb

Hài hòa, điều hòa, làm cho tương thích.

Trường học đã điều chỉnh chương trình học để phù hợp với các tiêu chuẩn quốc gia, nhằm đảm bảo tất cả học sinh đều được học những môn học cốt lõi giống nhau.