Hình nền cho dislocating
BeDict Logo

dislocating

/ˈdɪsləˌkeɪtɪŋ/ /dɪsˈloʊˌkeɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Trật khớp, làm sai lệch.

Ví dụ :

"The strong wind was dislocating branches from the tree. "
Cơn gió mạnh đã làm trật khớp, khiến nhiều cành cây bị bật ra khỏi cây.