Hình nền cho disobey
BeDict Logo

disobey

/dɪs.əˈbeɪ/

Định nghĩa

verb

Không tuân lệnh, cãi lệnh, không vâng lời.

Ví dụ :

Bạn học sinh đó đã không tuân lệnh giáo viên và không làm bài tập.