noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rác, phế thải. Collectively, items or material that have been discarded; rubbish, garbage. Ví dụ : "The town's refuse collection truck made a loud noise as it rumbled down the street, collecting the day's trash. " Xe tải thu gom rác của thị trấn gây ra tiếng ồn lớn khi nó chạy ầm ầm trên đường, thu gom đống rác thải của ngày hôm đó. environment item thing essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ đi, bị loại bỏ, không đạt yêu cầu. Discarded, rejected. Ví dụ : "The store's shelves were filled with refuse items, discarded by customers. " Các kệ hàng trong cửa hàng chất đầy những món đồ bỏ đi, bị khách hàng loại bỏ vì không đạt yêu cầu. environment material essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự từ chối, lời từ chối, sự khước từ. Refusal Ví dụ : "My sister's refusal to share her toys led to a fight. " Việc chị tôi từ chối chia sẻ đồ chơi đã dẫn đến một cuộc cãi nhau. attitude action essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ chối, khước từ. To decline (a request or demand). Ví dụ : "My request for a pay rise was refused." Yêu cầu tăng lương của tôi đã bị từ chối. action demand attitude essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ chối, khước từ, không chấp nhận. To decline a request or demand, forbear; to withhold permission. Ví dụ : "I asked the star if I could have her autograph, but she refused." Tôi xin chữ ký của ngôi sao đó, nhưng cô ấy đã từ chối. demand action attitude moral value law right essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ chối giao chiến, bỏ vị trí. To throw back, or cause to keep back (as the centre, a wing, or a flank), out of the regular alignment when troops are about to engage the enemy. Ví dụ : "to refuse the right wing while the left wing attacks" Chủ động bỏ cánh phải để cánh trái tấn công. military action war essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ bỏ, chối bỏ, отречь. To disown. Ví dụ : "My grandfather refused his inheritance from his uncle, disowning him completely. " Ông tôi đã từ chối thừa kế tài sản từ chú mình, đoạn tuyệt hoàn toàn với chú ấy. family action moral essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tan chảy lại. To melt again. Ví dụ : "The candle wax refused after being heated in the oven. " Sáp nến đã tan chảy lại sau khi bị làm nóng trong lò nướng. physics chemistry material process essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc