adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Không cân xứng, quá mức, không tương xứng. In a disproportionate manner Ví dụ : "The new tax policy disproportionately affects low-income families. " Chính sách thuế mới ảnh hưởng không cân xứng đến các gia đình có thu nhập thấp. statistics society economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc