Hình nền cho disproportionately
BeDict Logo

disproportionately

/ˌdɪsprəˈpɔːʃənətli/ /ˌdɪsprəˈpɔːrʃənətli/

Định nghĩa

adverb

Không cân xứng, quá mức, không tương xứng.

Ví dụ :

"The new tax policy disproportionately affects low-income families. "
Chính sách thuế mới ảnh hưởng không cân xứng đến các gia đình có thu nhập thấp.