BeDict Logo

disproportionated

/ˌdɪsprəˈpɔːʃəneɪtɪd/ /ˌdɪsprəˈpɔːrʃəneɪtɪd/
Hình ảnh minh họa cho disproportionated: Bất tương xứng, không cân xứng.
verb

Bất tương xứng, không cân xứng.

Các ion đồng không ổn định trong dung dịch đã phản ứng tự oxy hóa khử (hay phản ứng bất tương xứng), một số biến thành đồng kim loại, số khác trở thành ion đồng có điện tích cao hơn.