verb🔗ShareGiữ khoảng cách, rời xa, tách khỏi. To move away (from) someone or something."He distanced himself from the comments made by some of his colleagues."Anh ấy giữ khoảng cách với những bình luận của một vài đồng nghiệp của mình.attitudeactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGiữ khoảng cách, bỏ xa, vượt mặt. To leave at a distance; to outpace, leave behind."The experienced runner quickly distanced herself from the other competitors in the first lap. "Ở vòng đầu tiên, vận động viên chạy giàu kinh nghiệm đã nhanh chóng bỏ xa các đối thủ khác.actionsportraceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc