Hình nền cho ditransitive
BeDict Logo

ditransitive

/ˌdaɪtrænˈzɪtɪv/ /daɪˈtrænzɪtɪv/

Định nghĩa

noun

Ngoại động từ đôi, động từ hai tân ngữ.

Ví dụ :

""Give" is a common example of a ditransitive. "
Động từ "cho" là một ví dụ phổ biến của ngoại động từ đôi, hay động từ hai tân ngữ.
adjective

Ví dụ :

Giáo viên giải thích rằng "cho" là một động từ song tân vì nó đòi hỏi cả một tân ngữ trực tiếp (vật được cho) và một tân ngữ gián tiếp (người nhận).