Hình nền cho indirect
BeDict Logo

indirect

/ˌɪndaɪˈɹɛkt/

Định nghĩa

noun

Gián tiếp phí.

An indirect cost.

Ví dụ :

Gián tiếp phí khi đi học đại học, ví dụ như tiền sách vở và đi lại, có thể tăng lên rất nhanh.