Hình nền cho entails
BeDict Logo

entails

/ɪnˈteɪlz/ /ɛnˈteɪlz/

Định nghĩa

verb

Kéo theo, đòi hỏi, bao hàm.

Ví dụ :

Hoạt động này sẽ đòi hỏi sự chú ý tỉ mỉ đến từng chi tiết.
verb

Ví dụ :

Di chúc quy định rằng trang trại của gia đình sẽ thuộc về người em họ của tôi và con cái của cô ấy, như một tài sản thừa kế không thể chuyển nhượng.
noun

Đồ chạm khắc tinh xảo, đồ khắc lõm.

Ví dụ :

Vì bảo tàng tập trung vào La Mã cổ đại, nhiều hiện vật trưng bày giới thiệu những đồ chạm khắc tinh xảo tuyệt đẹp được tìm thấy trên đồ trang sức và đồ gốm.