Hình nền cho divertimenti
BeDict Logo

divertimenti

/daɪˌvɜːrtɪˈmɛnti/ /dɪˌvɜːrtɪˈmɛnti/

Định nghĩa

noun

Khúc tiêu khiển, nhạc tiêu khiển.

Ví dụ :

Tại buổi tiệc ngoài vườn, dàn tứ tấu đàn dây đã chơi một loạt các bản nhạc tiêu khiển vui tươi, tạo nên một không gian âm nhạc nhẹ nhàng và dễ chịu.