verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấm, đánh, choảng. To beat up; clobber; thrash. Ví dụ : "The bully threatened to donner the smaller boy after school. " Thằng bắt nạt đe dọa sẽ choảng thằng bé nhỏ con hơn sau giờ học. action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc