Hình nền cho capo
BeDict Logo

capo

/ˈkeɪ.pou/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cô ấy kẹp capo vào phím thứ hai của đàn guitar để chơi bài hát ở tông cao hơn.
noun

Trùm cổ động viên, người cầm đầu.

Ví dụ :

Trùm cổ động viên dẫn đầu các bài hát cổ vũ và vẫy lá cờ đội, tiếp thêm năng lượng cho cả khu vực khán đài cổ động viên trong trận bóng đá.