BeDict Logo

clobber

/klɒb.ə(ɹ)/
noun

Cú đánh mạnh, cú giáng mạnh.

Ví dụ:

Sau khi máy tính tiền không trả lại đúng tiền thừa, vị khách hàng giận dữ đã giáng một cú mạnh bằng ô lên máy, trút cơn giận.

noun

Đồ đạc, trang bị.

Ví dụ:

Đồ đạc, trang bị mới của trường rất bền và đầy màu sắc.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "accidentally" - Vô tình, tình cờ, bất ngờ.
/ˌæksəˈdɛnt(ə)li/

tình, tình cờ, bất ngờ.

Ông ấy khám phá ra penicillin phần lớn là do tình cờ thôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "hailstorm" - Mưa đá.
/ˈheɪlˌstɔːrm/ /ˈheɪlˌstɔrm/

Mưa đá.

Trận mưa đá đã làm hư hại nhiều xe hơi ở bãi đậu xe sau giờ học.

Hình ảnh minh họa cho từ "appearance" - Xuất hiện, sự hiện diện.
/əˈpɪəɹəns/ /əˈpɪɹəns/

Xuất hiện, sự hiện diện.

Sự xuất hiện đột ngột của anh ấy làm tôi bất ngờ.

Hình ảnh minh họa cho từ "shoemaker" - Thợ đóng giày, người làm giày.
/ˈʃuːmeɪkər/

Thợ đóng giày, người làm giày.

Người thợ đóng giày đã vá lỗ trên chiếc ủng yêu thích của con gái tôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "gardening" - Làm vườn, trồng trọt.
/ˈɡɑːrdənɪŋ/ /ˈɡɑːrdnɪŋ/

Làm vườn, trồng trọt.

Bà tôi thích làm vườn ở sân sau.

Hình ảnh minh họa cho từ "unintentionally" - Vô tình, vô ý.
/ˌʌnɪnˈtɛnʃənəli/ /ˌʌnɪnˈtɛnʃənli/

tình, ý.

Tôi vô tình xóa mất tài liệu quan trọng khỏi máy tính.

Hình ảnh minh họa cho từ "carefully" - Một cách đau khổ, buồn bã.
carefullyadverb
/ˈkɛːfli/ /ˈkɛɹfli/

Một cách đau khổ, buồn .

Anh ấy lắng nghe những lo lắng của mẹ một cách đau khổ, buồn bã vì thất vọng của bà.

Hình ảnh minh họa cho từ "assignment" - Sự giao việc, sự phân công, nhiệm vụ.
/əˈsaɪnmənt/ /æˈsaɪnmənt/

Sự giao việc, sự phân công, nhiệm vụ.

Lưu đồ này thể hiện việc phân công nhiệm vụ cho các thành viên trong ủy ban của chúng ta.

Hình ảnh minh họa cho từ "typically" - Thông thường, điển hình, thường thì.
typicallyadverb
/ˈtɪp.ɪ.kl.i/

Thông thường, điển hình, thường thì.

Chị tôi, thường thì, dậy sớm để đi học.

Hình ảnh minh họa cho từ "equipment" - Trang bị.
/ɪˈkwɪpmənt/

Trang bị.

Những trang bị cắm trại là thứ không thể thiếu cho một chuyến đi cuối tuần thành công.

Hình ảnh minh họa cho từ "shoemakers" - Thợ đóng giày, người đóng giày.
/ˈʃuːmeɪkərz/

Thợ đóng giày, người đóng giày.

Những người thợ đóng giày ở thị trấn nhỏ nổi tiếng với những đôi bốt thủ công chất lượng cao.

Hình ảnh minh họa cho từ "unexpectedly" - Bất ngờ, đột ngột, không ngờ.
/ʌnɪkˈspɛktɪdli/

Bất ngờ, đột ngột, không ngờ.

Cuộc họp kết thúc sớm một cách bất ngờ, khiến chúng tôi có thêm thời gian trước bữa tối.