Hình nền cho clobber
BeDict Logo

clobber

/klɒb.ə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Cú đấm, trận đòn.

Ví dụ :

Chiếc xe cũ nát đã hứng chịu một trận đòn thực sự trong trận mưa đá, với những vết lõm chi chít trên nắp capo.
noun

Cú đánh mạnh, cú giáng mạnh.

Ví dụ :

Sau khi máy tính tiền không trả lại đúng tiền thừa, vị khách hàng giận dữ đã giáng một cú mạnh bằng ô lên máy, trút cơn giận.
noun

Đồ đạc, trang bị.

Ví dụ :

"The school's new clobber is very sturdy and colorful. "
Đồ đạc, trang bị mới của trường rất bền và đầy màu sắc.