BeDict Logo

insistent

/ɪnˈsɪstənt/
Hình ảnh minh họa cho insistent: Khăng khăng.
adjective

Ngón chân sau của con chim dựng đứng một cách bất thường, chỉ có đầu ngón chân chạm nhẹ vào cành cây, cho thấy nó đậu rất cao.