Hình nền cho insistent
BeDict Logo

insistent

/ɪnˈsɪstənt/

Định nghĩa

adjective

Khăng khăng, nài nỉ.

Ví dụ :

Đứa bé cứng đầu cứ khăng khăng đòi đứng trên ghế, dù mẹ đã cảnh báo rồi.
adjective

Ví dụ :

Ngón chân sau của con chim dựng đứng một cách bất thường, chỉ có đầu ngón chân chạm nhẹ vào cành cây, cho thấy nó đậu rất cao.