Hình nền cho thrash
BeDict Logo

thrash

/θɹæʃ/

Định nghĩa

noun

Sự đánh đập, tiếng đánh đập.

Ví dụ :

Trong căn phòng tĩnh lặng, âm thanh duy nhất nghe được là tiếng đuôi mèo đập liên hồi xuống sàn nhà.
verb

Kiểm thử khắc nghiệt, thử nghiệm cạn kiệt.

Ví dụ :

Trước khi phát hành ứng dụng mới, các nhà phát triển sẽ kiểm thử khắc nghiệt nó bằng nhiều tình huống sử dụng khác nhau để tìm ra lỗi.
verb

Tràn bộ nhớ, truy xuất bộ nhớ liên tục.

Ví dụ :

Chạy quá nhiều chương trình cùng lúc có thể khiến máy tính tràn bộ nhớ, truy xuất liên tục, vì nó phải liên tục di chuyển dữ liệu giữa bộ nhớ và ổ cứng.