noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người bán vải, chủ hàng vải. One who sells cloths; a dealer in cloths. Ví dụ : "The draper in the market had a wide selection of colorful fabrics. " Người chủ hàng vải ở chợ có rất nhiều loại vải màu sắc sặc sỡ. person job business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc