noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ bỏ đi, rác rưởi. Trash; worthless merchandise. Ví dụ : "The reviewer was worried that, were a certain host hired for the game show, he would begin giving away dreck for prizes instead of the good stuff they did for years." Nhà phê bình lo lắng rằng nếu một người dẫn chương trình nào đó được thuê cho chương trình trò chơi, anh ta sẽ bắt đầu đem đồ bỏ đi ra làm giải thưởng thay vì những thứ tốt đẹp mà họ đã làm trong nhiều năm. item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc