Hình nền cho dreck
BeDict Logo

dreck

/dɹɛk/

Định nghĩa

noun

Đồ bỏ đi, rác rưởi.

Ví dụ :

Nhà phê bình lo lắng rằng nếu một người dẫn chương trình nào đó được thuê cho chương trình trò chơi, anh ta sẽ bắt đầu đem đồ bỏ đi ra làm giải thưởng thay vì những thứ tốt đẹp mà họ đã làm trong nhiều năm.