Hình nền cho stuff
BeDict Logo

stuff

/stʌf/

Định nghĩa

noun

Đồ đạc, vật dụng cá nhân.

Ví dụ :

Anh trai tôi xếp một cái túi đầy đồ dùng học tập.
noun

Hợp chất bôi trơn tàu thuyền.

Ví dụ :

Người thợ đóng tàu trét hợp chất bôi trơn đặc sệt lên thân tàu gỗ để ngăn ma sát và hao mòn.
verb

Ví dụ :

Hắn ta tạt đầu tôi khi vào cua trên chiếc supermoto, suýt nữa thì làm cả hai ngã nhào.
verb

Nhồi nhét, lấp đầy, làm đầy.

Ví dụ :

Giáo viên nhồi nhét quá nhiều chi tiết về lịch sử máy in vào bài giảng khiến học sinh cảm thấy quá tải.
verb

Nén, bó, dồn.

Ví dụ :

Trước khi gửi bản trình bày cho khách hàng, tôi cần nén các tệp tin lại bằng StuffIt để chúng chiếm ít dung lượng hơn trong email.