BeDict Logo

prizes

/ˈpraɪzɪz/
Hình ảnh minh họa cho prizes: Chiến lợi phẩm, của bắt được.
noun

Trong trận hải chiến, hạm đội chiến thắng đã tuyên bố một vài tàu địch và hàng hóa của chúng là chiến lợi phẩm bắt được.