Hình nền cho prizes
BeDict Logo

prizes

/ˈpraɪzɪz/

Định nghĩa

noun

Giải thưởng, phần thưởng.

Ví dụ :

Để đạt được thành công, cái giá phải trả là sự chăm chỉ và cống hiến.
noun

Chiến lợi phẩm, vật cướp được.

Ví dụ :

Bọn cướp biển coi số tiền vàng và trang sức cướp được từ tàu buôn là chiến lợi phẩm của chúng.
noun

Ví dụ :

Trong trận hải chiến, hạm đội chiến thắng đã tuyên bố một vài tàu địch và hàng hóa của chúng là chiến lợi phẩm bắt được.
noun

Giải thưởng, phần thưởng.

Ví dụ :

Trường tổ chức một buổi xổ số, và nhiều học sinh đã mua vé với hy vọng trúng được các giải thưởng hấp dẫn.
noun

Giải thưởng, phần thưởng, của quý.

Ví dụ :

Điểm cao ở trường là những phần thưởng xứng đáng để cố gắng, vì chúng có thể giúp bạn vào được một trường đại học tốt.