Hình nền cho dubitative
BeDict Logo

dubitative

/ˈdjuːbɪtətɪv/ /ˈduːbɪtətɪv/

Định nghĩa

adjective

Hay nghi ngờ, hoài nghi.

Ví dụ :

"His dubitative tone suggested he didn't believe a word of her excuse for being late. "
Giọng điệu hoài nghi của anh ta cho thấy anh ta không tin một lời nào trong lời giải thích muộn của cô ấy.