adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hay nghi ngờ, hoài nghi. Tending to doubt; doubtful. Ví dụ : "His dubitative tone suggested he didn't believe a word of her excuse for being late. " Giọng điệu hoài nghi của anh ta cho thấy anh ta không tin một lời nào trong lời giải thích muộn của cô ấy. mind philosophy attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc