noun🔗ShareNgười hay nghi ngờ, Điều đáng ngờ. A doubtful person or thing."The doubtful result of the science project made the student worried. "Kết quả đáng ngờ của dự án khoa học khiến học sinh đó lo lắng.personcharacterattitudebeingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareNghi ngờ, hoài nghi, không chắc chắn. Subject to, or causing doubt."The weather forecast is doubtful; it might rain this afternoon. "Dự báo thời tiết không chắc chắn lắm, có thể chiều nay trời sẽ mưa.attitudepossibilityqualitymindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareNghi ngờ, hoài nghi. Experiencing or showing doubt, sceptical."The success of the school play was doubtful; few people had seen the rehearsals. "Khả năng thành công của vở kịch ở trường còn đáng nghi; ít người xem buổi diễn tập quá.attitudecharactermindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareNghi ngờ, hoài nghi, không chắc chắn. Undecided or of uncertain outcome."The success of the school play was doubtful; many students hadn't rehearsed enough. "Thành công của vở kịch ở trường còn rất đáng nghi; nhiều học sinh chưa tập dượt đủ.attitudepossibilityconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐáng sợ, kinh khủng. Fearsome, dreadful."The upcoming exam was a doubtful prospect; everyone feared failing. "Kỳ thi sắp tới là một viễn cảnh đáng sợ; ai cũng sợ rớt.attitudeemotioncharactermindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhó xảy ra, không chắc chắn. Improbable or unlikely."The weather forecast for tomorrow is doubtful; it might rain. "Dự báo thời tiết ngày mai không chắc chắn lắm; trời có thể mưa đấy.possibilityattitudemindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐáng ngờ, khả nghi. Suspicious, or of dubious character."The new student's stories about his family were doubtful; no one believed him. "Những câu chuyện về gia đình của học sinh mới kia nghe rất đáng ngờ; không ai tin cậu ta cả.characterattitudemoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareNghi ngờ, đáng ngờ, không chắc chắn. Unclear or unreliable."The weather forecast for tomorrow is doubtful; it might rain, or it might be sunny. "Dự báo thời tiết ngày mai không chắc chắn lắm; trời có thể mưa, mà cũng có thể nắng.attitudecharacterqualitypossibilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc