Hình nền cho dungheap
BeDict Logo

dungheap

/ˈdʌŋhiːp/

Định nghĩa

noun

Gò phân, đống phân.

Ví dụ :

Người nông dân rải phân ủ từ gò phân ra khắp cánh đồng để làm giàu đất đai.