Hình nền cho enriched
BeDict Logo

enriched

/ɪnˈrɪtʃt/ /ɛnˈrɪtʃt/

Định nghĩa

verb

Làm giàu, tăng cường, bồi đắp.

Ví dụ :

Việc thêm những hình minh họa đầy màu sắc đã làm cho cuốn truyện thiếu nhi trở nên sinh động và hấp dẫn hơn.
verb

Ví dụ :

Nhiên liệu uranium đã được làm giàu để tăng nồng độ uranium-235, khiến nó phù hợp để sử dụng trong lò phản ứng hạt nhân.