Hình nền cho dupatta
BeDict Logo

dupatta

/dəˈpʌtə/ /duˈpɑtə/

Định nghĩa

noun

Khăn choàng, khăn voan.

Ví dụ :

Cô ấy choàng chiếc khăn dupatta màu vàng lấp lánh một cách duyên dáng lên vai.